Cách sử dụng động từ 入る (はいる)

By | 12/12/2016

Động từ 入る có 2 nghĩa khác nhau.
Một là “đi vào”. Khi bạn sử dụng 入る với nghĩa này, bạn có thể sử dụng nó với thể khả năng.

祖母の許しが出たので、(彼女の)部屋に入れる(はいれる)。
(soba no yurusi ga deta node, (kanojyou no) heya ni haireru)
Bởi vì bà đã cho phép nên tôi có thể đi vào phòng bà.

風邪が治ったので、今夜はお風呂に入れる(はいれる)。
(kaze ga naotta node, konban ha ofuro ni hảieru)
Bởi vì tôi đã bớt cảm, nên tôi có thể tắm (đi vào bồn tắm) tối nay.

Nghĩa thứ 2 của 入る là “có thể đặt (để)”. Bạn không thể sử dụng thể khả năng của nó với nghĩa này bởi vì khi đó nó giống như một động từ phi ý chí.

この豚肉は大きすぎて冷蔵庫に入らない(はいらない)。(Đúng)
(kono butaniku ha ookisugute reizouko ni hairanai. )
Miếng thịt heo này quá to để bỏ lọt vào tủ lạnh.

この豚肉は大きすぎて冷蔵庫に入れない(はいれない)。(Sai)
(kono butaniku ha ookisugute reizouko ni hairenai. )

このチーズは冷蔵庫に入る(はいる)。 (Đúng)
(kono chi-zu ha reizouko ni hairu.)
Mẫu pho mát này có thể cho vào tủ lạnh.

このチーズは冷蔵庫に入れる(はいれる)。(Sai)
(kono chi-zu ha reizouko ni haireru.)

Để nói câu (sai) trên, bạn hãy sử dụng động từ 入れる(いれる: 入れられる(いれられる)/入れられない(いれられない).

この豚肉は大きすぎて冷蔵庫に入れられない(いれられない)。 (Đúng)
(kono butaniku ha ookisugite reizouko ni ierarenai.)
Mẫu thịt heo này quá to nên không thể cho hết vào tủ lạnh.

このチーズは冷蔵庫に入れられる(いれられる)。 (Đúng)
(kono chi-zu ha reizouko ni irerareru.)
Mẫu pho mát này có thể cho vào tủ lạnh.

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Rau củ quả trong tiếng Nhật Một số loại やさい rau củ quả thông dụng, phần lớn người Nhật sử dụng lại từ tiếng Anh. 1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha 2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwa...
すみません và すいません cái nào đúng ? Khi bạn học tiếng Nhật, chắc chắn 100% là giáo viên cũng như trên sách vở chỉ dạy cho bạn rằng "xin lỗi" là すみません. Tuy nhiên, nếu bạn xem phim Nhật ho...
Thì quá khứ dùng cho hiện tại trong tiếng Nhật – 3 くじらは生きたさかなを食べる。Cá voi ăn cá sống. Whales eat live fish. Sự sử dụng này của 生きた mang tính thành ngữ. 生きた không phải chỉ hành động hay trạng thái sốn...
Cách sử dụng とんでもない とんでもない là từ được sử dụng rất thường xuyên ở Nhật, nhất là trên các show truyền hình vui nhộn. Dùng とんでもない như thế nào đây?! Ví dụ 田中:リンさんは日本語が上...

Leave a Reply

Your email address will not be published.