Cách sử dụng từ せっかく

By | 11/12/2016

せっかく là một trạng từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Nhật, sử dụng せっかく trong câu sẽ làm tăng sinh động cho điều muốn nói. Ví dụ:

Giáo viên: きょうのテストは中止です。(Kyou no tesuto ha tyuusi desu.) Tôi sẽ tạm hủy bài test hôm nay.

Học sinh: えぇ! せっかく勉強したのに。(ee! sekkaku benkyou sitanoni) Hở… đã mất công học bài rồi vậy mà.

せっかく nhấn mạnh tâm trạng thất vọng hoặc luyến tiếc của người nói. せっかく luôn phải đi kèm với câu kết thúc bằng のに. のに cũng có nghĩa là người nói đã thất vọng hoặc tiếc nuối.

Sayaka: 今日はパーティーに出席するので、夕飯はいらないわ。(kyou ha pa-ti- ni syusseki surunode, yuusyoku ha iranaiwa.) Hôm nay em sẽ đi ăn tiệc nên sẽ không ăn tối ở nhà nhé.

Hiroshi: うそだろう! せっかく美味しそうなお刺身を買っておいたのに。(uso darou! sekkaku tanosi souna osasimi wo katteoitanoni. ) Không thể nào! Mất công anh đã mua sẵn sasumi rất ngon cho bữa tối hôm nay.

Chúng ta xem xét thêm một ví dụ khác:

せっかく勉強したのにテストが中止だなんて (信じられない)。(sekkaku benkyou sitanoni tesuto ga tyuusi danante (jinjirarenai).) Tôi không thể tin nỗi là bài test đã bị hủy. Tôi đã chăm chỉ học bài vậy mà…

Cảm giác tiếc nuối và nguyên nhân của nó có thể kết hợp bằng cách sử dụng cụm “せっかく~のに~なんて”.
せっかく + điều đã cố gắng làm + のに
のに + nguyên nhân + なんて

せっかく美味しそうなお刺身を買っておいたのに、(妻が)家で夕食を食べないなんて。
(sekkaku tanosi souna osasumi wo katteoitanoni, (kimiga) ie de yuusyoku wo tamenainante.)
Tôi không thể tin (vợ tôi) sẽ không ăn tối ở nhà. Tôi đã mua sasimi rất ngon cho bữa tối,

Đọc thêm  Chọn を hay と ?

Thể khả năng 信じられない hoặc 許せない  thường được bỏ qua.

Vẫn còn nhiều bài hay!

Cách dùng từ すっかり すっかり được sử dụng để nói về một trạng thái mà nó đã thay đổi hoàn toàn. Xem 2 ví dụ sau: もみじの葉っぱもすっかり赤くなり、外は美しい秋の景色だ。Lá của cây thông đã hoàn to...
Những câu chúc mừng năm mới trong tiếng Nhật Dưới đây là những câu chúc mừng năm mới trong tiếng Nhật. お正月 (o syougatu): Tết dương  よいお年を (Yoi otoshi o): Chúc một năm tốt lành Đây là câu c...
TỪ VỰNG NGÀY TẾT Từ vựng để chém gió trong ngày Tết đây rồi. しょうがつ 正月 / syougatsu / Tết Dương きゅうしょうがつ 旧正月 / kyuusyougatsu / Tết ta おおみそか 大晦日 ...
Japanese Language Proficiency Test JLPT N3 – Vocabulary Exercise 01 – Từ Vựng 01

Question #1: 彼が何を言っているのか、_______ わからない。

Question #2: 楽しみにしていたコンサートが中止になって _______ した。

Question #3: 僕はすばらしいデザインを見れば元気になるし、_______ 工程のわずかな違いにまでこだわる。

Question #4: 資金の _______ を突き止めれば、テロリストを突き止め、制圧することができる。

Question #5: 私は、外国語を1日で _______ マスターしたい。

Question #6: 私は農家の長男なのですが、父が商業高校への _______ を勧めてくれたのです。

Question #7: _______ な資金は、安定した経営、さらに事業拡大できるチャンスにつながります。

Question #8: 彼がここに電話をかけてきたのは単なる _______ の一致かもしれない。

Question #9: 後輩に仕事のやり方について _______ をしました。

Question #10: セミナーに参加したい人は、_______ に住所、氏名、希望日を書いてください。

Question #11: シジンは真面目な時は本当に真面目なのですが、ちゃっかりした面や、_______ が好きな面もあり、それも私と似ているかもしれません。

Question #12: 受話器を置いた大統領は、前進する _______ ができていた。

Leave a Reply

Your email address will not be published.