Các cách sử dụng từ chỉ vị trí ここ

By | 18/05/2016

Đại từ chỉ nơi chốn ここ có nghĩa là “nơi này”. ここ là nơi mà người nói chỉ đến.

ここは、渋谷駅です。Nơi này là ga Shibya. This (place) is Shibuya Station.
ここは、私が生まれた町です。Nơi này là nơi tôi đã được sinh ra. This (place) is the town where I was born.

ここ có thể đi cùng với nhiều trợ từ khác để tạo thành một cụm trợ từ chỉ nơi chốn.

花火大会はここで開催されます。Lễ hội bắn pháo hoa sẽ được tổ chức ở đây. A fireworks event will be held here.
(私は)歩いてここへ来ました。Tôi đã đi bộ đến đây. I came here by foot.
雷門はここにあります。Kaminarimon ở đây. The Kaminarimon is here.
ツール・ド・フランスはここからスタートします。Tour de France sẽ xuất phát từ chỗ này. The Tour de France starts here.
ここまで来れば、もう安全です。Đã đến đây rồi thì xem như an toàn. Now that we are here, we are safe.

ここに, ここで, ここへ, ここから và ここまで có thể cấu thành một chủ ngữ nếu bạn thêm は vào ngay sau nó. Nhưng nhớ là không được đặt dấu “,” ngay sau nó, vì như vậy nó sẽ không đúng cấu trúc câu.

ここでは花火大会が開催されます。Đây là nơi sẽ tổ chức hội bắn pháo hoa. This is where the fireworks event will be held.
(私は)ここへは歩いて来ました。Đây là nơi tôi đã đi bộ đến. This is the place I walked to.
ここには雷門があります。Đây là nơi có Kaminarimon. This is where the Kaminarimon is.

Một chú ý là đôi khi bạn hay nhầm lẫn giữa ここで và ここに, bạn dùng với で khi muốn diễn đạt một hoạt động sau nó, và dùng với に khi muốn nói đến sự tồn tại của cái gì đó. Ví dụ:

Đọc thêm  Ý nghĩa thú vị của từ あまのじゃく (天邪鬼)

花火大会はここで開催されます。
雷門はここにあります。

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Sử dụng だって như thế nào ? だって được sử dụng để diễn đạt cảm thán của người nói. Xem ví dụ sau: Mother: どうしてご飯を残すの。 Mẹ: Sao con không ăn hết thức ăn hở ? D...
Rau củ quả trong tiếng Nhật Một số loại やさい rau củ quả thông dụng, phần lớn người Nhật sử dụng lại từ tiếng Anh. 1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha 2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwa...
Sự khác nhau giữa たら và と Xem 2 ví dụ sau: このボタンを押したら水が出ます。 このボタンを押すと水が出ます。 Cả 2 câu trên đều có nghĩa là: Nếu bạn nhấn cái nút này, nước sẽ chảy ra. If you press this but...
Cách thay thế giữa の và こと Thông thường ta có thể sử dụng の để thay thế cho こと như ví dụ sau: 日本語を勉強することは大切だ。Việc học tiếng Nhật là quan trọng. Learning Japanese is important...

Leave a Reply

Your email address will not be published.