Hai cách để nói Làm gì đó quá nhanh

By | 01/01/2016

Có 2 cách để nói “Anh ấy nói nhanh” trong tiếng Nhật như sau:

(A) 彼は、はやくしゃべる。 He talks quickly.
(B) 彼は、しゃべるのがはやい。 He talks quickly.

Vậy thì “Anh ấy nói quá nhanh” sẽ được nói như thế nào.

(A’)彼ははやすぎてしゃべる。(誤)(Sai) He talks too quickly.
(B’)彼は、しゃべるのがはやすぎる。 He talks too quickly.

「はやすぎる」nghĩa là “quá nhanh”. Và bởi vì 「すぎる」là động từ, nên 「はやすぎる」cũng là thuộc động từ. Vì là động từ nên có thể dùng như vị ngữ đứng ở cuối câu như ví dụ (B’) là đúng. Còn dùng như một trạng từ ở ví dụ A’ là sai ngữ pháp. Vẫn có thể nói được như kiểu cấu trúc (A) khi muốn nói “Anh ấy nói quá nhanh” như sau:

(A’’)彼は、はやくしゃべりすぎる。(正)(Đúng) He talks too quickly.

Mặc dù 「しゃべりすぎる」có nghĩa là “nói quá nhiều”, nhưng mà khi ghép với 「はやく」phía trước thì nó có nghĩa là nói quá nhanh. Đây là cách nói đúng và thường xuất hiện trong văn nói giao tiếp hơn là văn viết.

Xem một số ví dụ giống như trường hợp trên:

今日は早く帰りすぎた。Hôm nay tôi về nhà quá sớm. I returned home too early. (文法的には...今日は帰るのが早すぎた)
駅に早く着きすぎた。Tôi đến ga quá sớm. I arrived at the station too early. (駅に着くのが早すぎた)
ひろしのことをきつく怒りすぎた。Tôi đã mắng Hiroshi một cách quá nghiêm khét. I scolded Hiroshi too harshly. (ひろしのことを怒るやり方がきつすぎた)
この会社に長く居すぎた。Tôi đã làm việc cho công ty này trong thời gian rất dài. I have worked for this company too long. (この会社にいる期間が長すぎた)

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Cách dùng từ てっきり てっきり được sử dụng khi người nói nhận ra rằng họ đã hiểu lầm về một chuyện gì đó. Cùng xem ví dụ sau: 山田さんは化学のことなら何でも知っているから、てっきり大学の先生だと思っていました。(...
Bạn đã biết cách dùng động từ sở hữu 持ちます (もちます) ? 持つ cũng là một trong những từ phổ biến trong tiếng Nhật. 持つ có nghĩa là nắm giữ hoặc sở hữu cái gì đó. Xem 2 ví dụ bên dưới: ひろしは車を持っている。(Đúng) H...
Những câu nói hay – nghe là thấm trong tiếng Nhật “目から鱗が落ちる”(めからうろこがおちる) 目(め): Mắt, 鱗(うろこ): Vảy cá, 落ちる(おちる): Rơi xuống. Câu này hiểu theo nghĩa đen là: Vảy từ mắt rơi xuống. Dịch thoát nghĩa ra, nó...
Sự khác nhau giữa よてい và つもり Xem 2 ví dụ sau để thấy được sự khác nhau giữa よてい và つもり. (A)   明日は出張するよていだ。Tôi sẽ đi công tác vào ngày mai. I am going on a business trip tomorro...

Leave a Reply

Your email address will not be published.