Liên kết từ まま

By | 25/12/2015

Ví dụ:

(私は)窓を開けたまま留守にした。 Tôi rời khỏi nhà trong khi cửa sổ vẫn đang mở. I left home with the windows of my house open.
ひろしは下着を着たままお風呂に入った。Hiroshi cứ mặc nguyên đồ lót mà đi tắm. Hiroshi took a bath wearing his underwear.
浴衣のまま部屋から出ないでください。Xin đừng ra khỏi phòng mà vẫn còn mặc Yakata. Please refrain from going out wearing Yukata.

Bạn nên đóng cửa sổ trước khi ra khỏi nhà; bạn nên cởi đồ lót khi đi tắm; bạn không nên mặc Yakata khi đi tới khu vực chung ở khách sạn. Liên kết từ まま dùng để diễn đạt một tình trạng không mong đợi hoặc không bình thường đang diễn ra cùng với một hành động khác đã được tiến hành. Bạn không nên sử dụng まま khi mà không có gì là bất bình thường hay không mong muốn.

さとは背広を着たまま外出した。 (変) (Kỳ quặc) Sato đi ra ngoài mà vẫn đang ăn mặc chỉnh tề.  Sato went out wearing a business suit.
さとは背広を着て外出した。 (正)(Đúng) Sato đi ra ngoài khi ăn mặc chỉnh tề. Sato went out wearing a business suit.

Không có gì là bất bình thường nếu ăn mặc chỉnh tề mà đi ra ngoài cả. Vậy nên sử dụng まま ở đây là không thích hợp.

Bạn nghĩ sao về câu ví dụ sau:

靴をはいたまま、お入りください。 Hãy đi vào mà không cần cởi giày ra. Please come in without taking off your shoes.

Giả sử rằng bạn đang ghé thăm nhà một người Nhật và được nghe chủ nhà nói như vậy. Câu trên là hoàn toàn tự  nhiên, bởi vì người khách có thể nghĩ rằng cởi giày khi vào nhà người khác là bình thường.

Đọc thêm  Sử dụng ても với các từ nghi vấn

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Thì quá khứ dùng cho hiện tại trong tiếng Nhật – 1 今日は一日中忙しくて、疲れたよ。Tôi rất mệt vì đã bận rộn nguyên 1 ngày. I am exhausted since I have been busy all day long. Ở câu trên 疲れた (つかれる) nhấn mạnh tình t...
Less than Nothing – Chẳng có chút gì … 3日で会社をやめるなんて、たけしは忍耐力がなさすぎる。 Takeshi chẳng có chút kiên nhẫn gì khi mà đã bỏ việc khi mới đi làm có 3 ngày. Takeshi lacks perseverance to have quit h...
こわい không phân biệt giữa “đáng sợ” (scary) và “bị hoảng sợ” (scared)... Nếu ai đó nói với bạn : こわかった sau khi xem một bộ phim kinh dị. Điều đó có nghĩa là bộ phim thật đáng sợ, còn người nói thì bị hoảng sợ. Câu hoàn chỉnh...
Những câu nói hay – nghe là thấm trong tiếng Nhật “目から鱗が落ちる”(めからうろこがおちる) 目(め): Mắt, 鱗(うろこ): Vảy cá, 落ちる(おちる): Rơi xuống. Câu này hiểu theo nghĩa đen là: Vảy từ mắt rơi xuống. Dịch thoát nghĩa ra, nó...

3 thoughts on “Liên kết từ まま

Leave a Reply

Your email address will not be published.