Món ăn vặt Việt Nam bằng tiếng Nhật

By | 27/11/2016

Món ăn vặt Việt Nam bằng tiếng Nhật

0. お菓子 ( おかし okasi): đồ ăn vặt (bánh kẹo nói chung)
1. おかゆ (okayu) : cháo trắng
2. おこわ (okowa): xôi
3. ぜんざい (zenzai ) : chè
4. やきそば (yaki soba ) : mì xào
5a. カップラーメン: mì ly
5b. インスタントラーメン: mì ăn liền
6. にくまん (ni kuman ) : bánh bao
7. あげはるまき (age haru Maki ) : chả giò
8. なまはるまき (na ma Haru Maki ) : gỏi cuốn
9. はるまきのかわ (maki no ka wa ) : bánh tráng
10. せきはん (seki-han ) : xôi đỏ
11. ぎゅうにくうどん (Gyū niku udon ) : phở bò
12. なべもの (nabe mono ) : lẩu
13. やぎなべ (yagi nabe ) : lẩu dê
15. とりうどん (tori udon ) : phở gà
16. ちまき (chimaki ) : bánh chưng
17. やきにく (yakiniku): thịt nướng
18. せんべい (sennbei): bánh gạo

Vẫn còn nhiều bài hay!

Chọn を hay と ? を và と là 2 từ đi theo sau động từ 言う (iu - nói). Dùng と khi muốn diễn đạt về chính xác điều đã nói. Dùng を khi muốn diễn đạt điều tương đương v...
Sự khác nhau giữa に và で khi sử dụng để chỉ nơi chốn (bao nhớ) Sự khác nau giữa に và で hay là cách sử dụng 2 từ này khi nói đến vị trí hay nơi chốn luôn là chuyện muôn thuở đối với các bạn học tiếng Nhật. Bài hôm ...
Một số tính từ chỉ có vai trò làm vị ngữ Mặc dù hầu hết các tính từ có thể đóng vai trò vừa là vị ngữ, vừa là từ bổ nghĩa trong câu, tuy nhiên một số tính từ chỉ có vai trò làm vị ngữ. 「おおい」(...
Cách dùng từ てっきり てっきり được sử dụng khi người nói nhận ra rằng họ đã hiểu lầm về một chuyện gì đó. Cùng xem ví dụ sau: 山田さんは化学のことなら何でも知っているから、てっきり大学の先生だと思っていました。(...

Leave a Reply

Your email address will not be published.