Những kiểu sử dụng thú vị của 屋

By | 22/02/2016

屋: や (Ốc) là chữ Hán tự có nghĩa là “nhà”. Trong tiếng Nhật, 屋 đã được sử dụng với ý nghĩa 「お店」(おみせ: cửa hàng). Bài này chúng ta thử phân loại những kiểu sử dụng thú vị của 屋 khi mang ý nghĩa như 「お店」.

Kiểu A:
屋 được gắn với những từ dùng buôn bán như là: 肉屋 (にくや cửa hàng thịt) , 魚屋 (さかなや cửa hàng cá), 八百屋 (やおや cửa hàng rau củ quả) and 靴屋 (くつや shop giày).

Kiểu B:
屋 được gắn với họ của người chủ cửa hàng như là: 池田屋、田中屋、橋屋… Cái này thì giống như là cách gọi tên của một số nhãn hiệu trong tiếng Anh như là Levi’s, Macdonald’s và Nathan’s .

Kiểu C:
屋 được gắn với tên địa danh như là: 高﨑屋, 大坂屋, 山形屋. Khi nghe những tên này thì thường nghĩ đến đặc sản hoặc là nơi xuất thân của người chủ cửa hàng.

Kiểu D (hình thức phát sinh):
Trong tiếng Nhật hiện đại, 屋 đã được sử dụng để mô tả tính cách của con người, ví dụ:
さびしがり屋 : một người mà luôn cảm thấy cô đơn
はずかしがり屋: một người luôn cảm thấy ngượng ngùng
Bạn cũng có thể sử dụng 屋 để mô tả chuyên môn của ai đó, ví dụ:
技術屋 : kỹ sư (engineers)
物理屋 : nhà vật lý (physicists)
有機化学屋 : nhà hóa học hữu cơ (organic chemists)
Những từ trên nghe có vẽ lạ, nhưng nó mang hương vị hiện đại thú vị hơn cách nói truyền thống cứng nhắc như 技術者, 物理学者, 有機化学者. Giống như một cách nói lóng trong ngôn ngữ hiện đại.

Đọc thêm  Cách thay thế giữa の và こと

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Nói “cách làm” hay “phương pháp” trong tiếng Nhật 方法(ほうほう) là một từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Nhật, giống như chữ "way" trong tiếng Anh. Được sử dụng khi muốn nói về cách làm hay phương pháp ...
Những câu chúc mừng năm mới trong tiếng Nhật Dưới đây là những câu chúc mừng năm mới trong tiếng Nhật. お正月 (o syougatu): Tết dương  よいお年を (Yoi otoshi o): Chúc một năm tốt lành Đây là câu c...
Sử dụng べきだ sau tính từ い như thế nào Khi muốn nói "nên làm gì đó" (should) , chỉ cần gắn thêm べきだ vào cuối câu sau động từ. Vậy với tính từ い thì sao ? Ví dụ: 健康のために野菜を食べるべきだ。 Bạn n...
Rau củ quả trong tiếng Nhật Một số loại やさい rau củ quả thông dụng, phần lớn người Nhật sử dụng lại từ tiếng Anh. 1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha 2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwa...

Leave a Reply

Your email address will not be published.