Rau củ quả trong tiếng Nhật

By | 06/04/2016

Một số loại やさい rau củ quả thông dụng, phần lớn người Nhật sử dụng lại từ tiếng Anh.

1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
3. Cà tím なす Nasu Cà tím
4. Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin
5. Củ cải 大根 (だいこん) Daikon
6. Củ cải tây かぶ Kabu
7. Củ sen レンコン Renkon
8. Dưa leo きゅうり Kyuuri
9. Đậu bắp オクラ Okura
10. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)

11. Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
12. Đậu hột 豆 (まめ) Mame
13. Đậu phộng ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
14. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne
15. Hành lá 長ねぎ Naganegi
16. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
17. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi
18. Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo
19. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
20. Khoai sọ タロイモ Taro-imo

21. Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo
22. Măng 竹の子 Take-no-ko
23. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
24. Mộc nhĩ 木耳 Kikurage
25. Mướp へちま Hechima
26. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
27. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
28. Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
29. Nấm hương 椎茸 Shiitake
30. Nấm kim châm えのき Enoki

31. Nấm mèo きくらげ Kikurage
32. Nấm rơm キノコ Kinoko
33. Nấm thông 松茸 Matsutake
34.Rau cải Nhật ホウレン草 hourensou
35.Rau muống 空心菜 kuushinsai
36.Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai
37.Rau cần 水菜 Mizuna
38.Rau cải thảo 白菜 Hakusai
39.Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu
40.Rau xà lách レタス Retasu

41.Cà chua トマト Tomato
42.Giá đỗ もやし Moyashi

Đọc thêm  Nói "cách làm" hay "phương pháp" trong tiếng Nhật

Vẫn còn nhiều bài hay!

Cách dùng mới của だいじょうぶ Cách dùng bình thường: Sato: 痛い。いすに足をぶつけちゃった。Đau quá! Tôi lỡ va chân vào ghế. Ouch! I hit my leg against the chair. Kimura: わぁ!大変。だいじょうぶ?Oh! Có ...
Sự khác nhau giữa よてい và つもり Xem 2 ví dụ sau để thấy được sự khác nhau giữa よてい và つもり. (A)   明日は出張するよていだ。Tôi sẽ đi công tác vào ngày mai. I am going on a business trip tomorro...
Sự khác nhau giữa よくも và よく Xem các ví dụ bên dưới: よくやった!これで問題は解決(かいけつ)した。Làm tốt lắm. Bạn đã giải quyết em đẹp vấn đề. Good job! You solved the problem. よく thườ...
Sự khác nhau giữa 愛 và 恋 Sự khác nhau giữa 愛 và 恋. Có rất nhiều sách truyện viết về sự khác nhau giữa 愛(Ái - あい) và 恋 (Luyến - こい), cả 2 đều mang ý nghĩa chung là "yêu". Tron...

Leave a Reply

Your email address will not be published.