Sự khác nhau giữa ように và ために

By | 04/10/2016

Cả ように và ために đều được sử dụng để nhấn mạnh 1 mục tiêu với nghĩa là “để mà”. Khi bạn sử dụng chúng với ý nghĩa như vậy, thì ように phải đi sau một động tử ở thể khả năng, còn ために thì đi sau một động từ bình thường.

ひろしはアメリカで暮らせるように英語を勉強している。 Hiroshi học tiếng Anh để có thể sống ở Mỹ.
ひろしはアメリカで暮らすために英語を勉強している。 Hiroshi học tiếng Anh để sinh sống ở Mỹ.

※暮らす(くらす – kurasu): sống , live ( Động từ nhóm 1)
Thẻ khả năng là: くらせる – kuraseru
Cặp ví dụ sau thì phức tạp hơn. Chú ý là 入れる (はいれる) là thể khả năng của tự động từ 入る (はいる).

太郎は良い大学に入れる (はいれる) ように努力している。Taro đang nỗ lực hết mình để có thể đậu vào một trường đại học tốt.
太郎は良い大学に入る (はいる) ために努力している。 Taro đang cố gắng để đậu vào một trường đại học tốt.

※努力(のうりょく – nouryoku): nỗ lực
Xem thêm một cặp ví dụ sau. Chú ý 入れられる (いれられる) là thể khả năng của tha động từ 入れる (いれる).

その大きな豚肉を入 (い) れられるように、冷蔵庫を片付けた。Tôi đã dọn dẹp tủ lạnh để mà có thể bỏ hết mớ thịt heo lớn đó vào.
その大きな豚肉を入れるために、冷蔵庫を片付けた。Tôi đã dọn dẹp tủ lạnh để mà có thể bỏ hết mớ thịt heo lớn đó vào.

Đoạn sau là phần nâng cao

Bạn có thể thay thế 入れられる bởi tự động từ tương ứng 入る(はいる)như sau:

その大きな豚肉が入る(はいる)ように、冷蔵庫を片付けた。Tôi đã dọn dẹp tủ lạnh để nó chứa được hết mớ thịt heo lớn đó.

Đọc thêm  Sự khác nhau giữa 大きい và 大きな

Như ví dụ trên, tự động từ (はいる)là tương đương với thể khả năng của tha động từ tương ứng (いれられる).

その大きな豚肉が入る(はいる)ために、冷蔵庫を片付けた。 (Sai)

※冷蔵庫(れいぞうこ – rezouko): tủ lạnh
豚肉(ぶたにく – butaniku): thịt heo

以上。

 

Vẫn còn nhiều bài hay!

Món ăn vặt Việt Nam bằng tiếng Nhật Món ăn vặt Việt Nam bằng tiếng Nhật 0. お菓子 ( おかし okasi): đồ ăn vặt (bánh kẹo nói chung) 1. おかゆ (okayu) : cháo trắng 2. おこわ (okowa): xôi 3. ぜんざい ...
Cách sử dụng tính từ như từ chỉ cảm thán Cách sử dụng tính từ như một thán từ rất hay gặp trong manga của Nhật Bản. Ví dụ: あははは、面白い。 Haha, thật là thú vị. Haha, interesting! まあ、すてき。 ...
Sự khác nhau giữa よてい và つもり Xem 2 ví dụ sau để thấy được sự khác nhau giữa よてい và つもり. (A)   明日は出張するよていだ。Tôi sẽ đi công tác vào ngày mai. I am going on a business trip tomorro...
Câu kết thúc với ちゃいけない – 2 Tiếp theo bài viết Câu kết thúc với ちゃいけない - 1, bài này mình sẽ bói về những cách sử dụng tương tự với ちゃいけない trong tiếng Nhật. 見ちゃだめ。Không được nh...

Leave a Reply

Your email address will not be published.