Tag Archives: うそつけ

Nói dối!

Ví dụ: Teacher: さと、どうして宿題を忘れたのかな。 Sato, vì sao em lại không làm bài tập về nhà. Sato: それが、竜巻に飛ばされてしまったんです。 Nó đã bị gió lốc cuốn đi mất tiêu. Teacher: うそつけ! サボっただけだろう? Đừng có nói dối! Tôi thừa biết là em đã lười biếng. Bạn rất thường hay nghe cụm từ うそつけ. Nghĩa đen của nó là “nói dối”,… Read More »