Tag Archives: ここ

Các cách sử dụng từ chỉ vị trí ここ

Đại từ chỉ nơi chốn ここ có nghĩa là “nơi này”. ここ là nơi mà người nói chỉ đến. ここは、渋谷駅です。Nơi này là ga Shibya. This (place) is Shibuya Station. ここは、私が生まれた町です。Nơi này là nơi tôi đã được sinh ra. This (place) is the town where I was born. ここ có thể đi cùng với nhiều trợ từ… Read More »