Tag Archives: まま

Liên kết từ まま

Ví dụ: (私は)窓を開けたまま留守にした。 Tôi rời khỏi nhà trong khi cửa sổ vẫn đang mở. I left home with the windows of my house open. ひろしは下着を着たままお風呂に入った。Hiroshi cứ mặc nguyên đồ lót mà đi tắm. Hiroshi took a bath wearing his underwear. 浴衣のまま部屋から出ないでください。Xin đừng ra khỏi phòng mà vẫn còn mặc Yakata. Please refrain from going out… Read More »