Từ láy trong tiếng Nhật

By | 28/11/2016

50 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG

1. とうとう : CUỐI CÙNG, KẾT CỤC, SAU CÙNG
2. はらはら : ÁY NÁY
3. ぼろぼろ : RÁCH TƠI TẢ, TE TUA
4. ぺらぺら : LƯU LOÁT, TRÔI CHẢY
5. ますます : NGÀY CÀNG, HƠN NỮA
6. のろのろ : CHẬM CHẠP, LỀ MỀ
7. するする : MỘT CÁCH TRÔI CHẢY, NHANH CHÓNG
8. そわそわ : KHÔNG YÊN, HOANG MANG
9. まずまず: KHA KHÁ, TÀM TẠM
10. すらすら: TRƠN TRU, TRÔI CHẢY
11. たびたび : THƯỜNG XUYÊN, LẬP LẠI NHIỀU LẦN
12. なかなか : MÃI MÀ KHÔNG
13. びしょびしょ:ƯỚT SŨNG, SŨNG NƯỚC
14. ぺこぺこ:ĐÓI MEO MỐC, ĐÓI ĐẾN ĐAU QUẶN BỤNG
15. ちかちか:LE LÓI
16. どきどき:HỒI HỘP, TIM ĐẬP THÌNH THỊCH
17. ごろごろ:ĂN KHÔNG NGỒI RỒI, SỰ LƯỜI NHÁC
18. きらきら:SỰ LẤP LÁNH, LẤP LÁNH
19. めちゃめちゃ:QUÁ MỨC, QUÁ ĐÁNG, LIỀU LĨNH, THIẾU THẬN TRỌNG
20. ぴかぴか:LẤP LÁNH, NHẤP NHÁY, SÁNG LOÁNG
21. ぽちゃぽちゃ:NƯỚC BẮN TUNG TOÉ, BÌ BÕM
22. くらくら: HOA MẮT, CHOÁNG VÁNG, CHÓNG MẶT
23. ぞろぞろ:LÊ THÊ, ÙN ÙN, NƯỜM NƯỢP, NỐI ĐUÔI NHAU
24. たらたら:TONG TONG, TÍ TÁCH
25. ひらひら:BAY BỔNG, BAY PHẤP PHỚI
26. たまたま : THỈNH THOẢNG, ĐÔI KHI, HIẾM KHI
27. ずきずき:NHỨC NHỐI, NHƯNG NHỨC, ĐAU NHỨC
28. ずけずけ:THẲNG THỪNG, HUỴCH TOẸT
29. おいおい:NÀY NÀY
30. ずるずる:KÉO DÀI MÃI, DÙNG DÀ DÙNG DẰNG KHÔNG KẾT THÚC ĐƯỢC
31. はきはき:MINH BẠCH, RÕ RÀNG, SÁNG SUỐT, MINH MẪN
32. ぐいぐい: UỐNG (RƯỢU) ỪNG ỰC
33. ちびちび: NHẤM NHÁP TỪNG LY
34. ぐうぐう: CHỈ TRẠNG THÁI NGỦ RẤT SÂU, NGỦ SAY
35. くすくす: CƯỜI TỦM TỈM
36. げらげら : CƯỜI HA HẢ
37. ぐちゃぐちゃ: BÈO NHÈO, NHÃO NHỌET
38. ぎゅうぎゅう: CHẬT NÍCH, CHẬT CỨNG
39. ぐらぐら : LỎNG LẺO, XIÊU VẸO
40. しくしく: THÚT THÍT (しくしく泣く: KHÓC THÚT THÍT)
41. わんわん: ÒA LÊN (わんわんなく: KHÓC ÒA LÊN)
42. すたすた: NHANH NHẸN. (すたすた歩く: ĐI BỘ NHANH NHẸN)
43. のろのろ: CHẬM CHẠP (のろのろ歩く: ĐI CHẬM NHƯ RÙA)
44. にこにこ : TƯƠI CƯỜI
45. ばらばら: LỘN XỘN, TAN TÀNH
46. ぴょんぴょん: NHẢY LÊN NHẢY XUỐNG
47. ぼさぼさ: ĐẦU NHƯ TỔ QUẠ
48. ぎりぎり : VỪA VẶN, VỪA TỚI, TỚI GIỚI HẠN
49. ぎらぎら: CHÓI CHANG
50. うとうと: NGỦ GẬT

Vẫn còn nhiều bài hay!

Nói “cách làm” hay “phương pháp” trong tiếng Nhật 方法(ほうほう) là một từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Nhật, giống như chữ "way" trong tiếng Anh. Được sử dụng khi muốn nói về cách làm hay phương pháp ...
Thì quá khứ dùng cho hiện tại trong tiếng Nhật – 3 くじらは生きたさかなを食べる。Cá voi ăn cá sống. Whales eat live fish. Sự sử dụng này của 生きた mang tính thành ngữ. 生きた không phải chỉ hành động hay trạng thái sốn...
Sự khác nhau giữa です và なのです Với những bạn mới học tiếng Nhật, mình thường hay sử dụng です. Còn なのです thì ít được học hơn. Bài này chúng ta sẽ phân tích kỹ hơn về sự khác nhau giữa ...
Cách sử dụng あの, その Cách sử dụng tính từ chỉ hướng あの, その. (A) パリに友達がいます。あの友達は、やさしいです。 (誤)(Sai) Tôi có một người bạn ở Pari. Cậu ấy rất tốt. I have a friend in Paris. ...

Leave a Reply

Your email address will not be published.