TỪ VỰNG NGÀY TẾT

By | 27/01/2017

Từ vựng để chém gió trong ngày Tết đây rồi.

しょうがつ
正月
/ syougatsu / Tết Dương
きゅうしょうがつ
旧正月
/ kyuusyougatsu / Tết ta
おおみそか
大晦日
/ oomisoka / Ngày 30 Tết
じょや
除夜
/ jyoya / Đêm giao thừa
はなび
花火
/ hanabi / Pháo Hoa
おとしだま
お年玉
/ otosidama / Tiền Lì Xì
きんかん
金柑
/ kinkan / Cây quất
かけい
花茎
/ kakei / Hoa Mai
きく
/ kiku / Hoa Cúc
としのいち
年の市
/ tosinoiti / Chọ Tết
わかいえだつみ
若い枝摘み
/ wakaiedatsumi / Hái Lộc
テトのおそなえもの
テトのお供え物
/ Tetonoosonaemono / Đồ cúng Tết
ささまき
/ sasamaki / Bánh Chưng
おもち
お餅
/ omoti / Bánh dày
はるまき
春巻き
/ harumaki / Nem cuốn
にくのぜり
肉のぜり
/ nikunozeri / Thịt đông lạnh
にくざむ
肉ハム
/ nikuzamu / Chả lụa
つけもの
漬物
/ tukemono / Đồ giầm chua
さとうづけ
砂糖漬け
/ satouduke / Mứt
ショウガのさとうづけ
ショウガの砂糖漬け
/ syouganosatouduke / Mứt gừng
スイカのみ
スイカの実
/ suikanomi / Hạt Dưa

newyear_word1

 

newyear_word2

newyear_word3

newyear_word4

 

Vẫn còn nhiều bài hay!

Cách sử dụng từ せっかく せっかく là một trạng từ cực kỳ phổ biến trong tiếng Nhật, sử dụng せっかく trong câu sẽ làm tăng sinh động cho điều muốn nói. Ví dụ: Giáo viên: きょうのテストは中止...
Sự khác nhau giữa よてい và つもり Xem 2 ví dụ sau để thấy được sự khác nhau giữa よてい và つもり. (A)   明日は出張するよていだ。Tôi sẽ đi công tác vào ngày mai. I am going on a business trip tomorro...
Sự khác nhau giữa “黒い” và “黒の” Xem 2 ví dụ sau: その歌手は黒い蝶ネクタイをしていた。Anh ca sĩ đó đang mang một chiếc nơ màu đen. The singer wore a black bow tie. あそこにいる黒い魚を見てください。Hãy nhìn chú ca ...
Những hậu tố dùng nhấn mạnh cảm xúc của người nói Xem 2 câu dưới: 言ってくれたら手伝ったのに。Nếu bạn nói ra thì tôi đã giúp bạn rồi. All you had to do was ask, and I would have helped you. 言ってくれたら手伝ったものを。Nếu b...

Leave a Reply

Your email address will not be published.