Từ vựng tiếng Nhật về tiền và Ngân Hàng

By | 06/08/2017
  1. お引出し(おひきだし): rút tiền
  2. お預入れ(おあずけいれ): cho tiền vào tài khoản
  3. 残高照会(ざんだかしょうかい): kiểm tra số dư tài khoản
  4. お振込み(おふりこみ)/ ご送金(ごそうきん): chuyển khoản
  5. 通帳記入(つうちょうきにゅう)/ 記帳(きちょう): cập nhật sổ tài khoản (đưa sổ tk vào máy, máy sẽ in ra những giao dịch đã diễn ra từ trước đến giờ)
  6. 口座(こうざ): tài khoản
  7. キャッシュカード: thẻ tiền mặt (thẻ ATM)
  8. 現金(げんきん): tiền mặt
  9. 他行口座(たぎょうこうざ): tài khoản thuộc ngân hàng khác
  10. ご送金先 (ごそうきんさき): người nhận chuyển khoản từ mình
  11. ご送金先金融機関(ごそうきんさききんゆうきかん): Tên ngân hàng nhận chuyển khoản từ mình
  12. 支店名(してんめい): tên chi nhánh
  13. 預金種目(よきんしゅもく): loại hình tiền gửi
  14. 普通預金(ふつうよきん): tiền gửi thông thường (để trả lời cho loại hình tiền gửi ở số ⑪)
  15. 口座番号(こうざばんごう): số tài khoản
  16. 暗証番号(あんしょうばんごう): số pin
  17. 金額(きんがく): khoản tiền
  18. 手数料(てすうりょう): phí dịch vụ
  19. 確認(かくにん): xác nhận
  20. 両替(りょうがえ): đổi tiền (ngoại tệ)
  21. お札(さつ)/ 紙幣(しへい): tiền giấy
  22. 宛(あて): tới (ví dụ: ゆうちょ宛の送金: gửi tới tài khoản yucho)

gfr1

Vẫn còn nhiều bài hay!

Nói “cách làm” hay “phương pháp” trong tiếng Nhật 方法(ほうほう) là một từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Nhật, giống như chữ "way" trong tiếng Anh. Được sử dụng khi muốn nói về cách làm hay phương pháp ...
Tính từ và mối quan hệ của nó với cảm tính この犬は大きい。Con chó này to. This dog is big. この本はおもしろい。 Quyển sách này hay. This book is interesting. この映画はこわい。 Bộ phim này đáng sợ. This movie is scary...
Cách dùng từ てっきり てっきり được sử dụng khi người nói nhận ra rằng họ đã hiểu lầm về một chuyện gì đó. Cùng xem ví dụ sau: 山田さんは化学のことなら何でも知っているから、てっきり大学の先生だと思っていました。(...
Hai cách để nói “Không quan tâm dù có điều gì xảy ra hay không” Xem xét 2 ví dụ là 2 cách nói sau: 彼が来ても来なくても、キムラの誕生日パーティーは開催されます。Chúng ta vẫn sẽ tổ chức tiệc sinh nhật cho Kimura dù cậu ấy có đến hay không. We ...

Leave a Reply

Your email address will not be published.