Ý nghĩa thú vị của từ あまのじゃく (天邪鬼)

By | 04/04/2016

あまのじゃく (天邪鬼) là từ mô tả tính cách của 1 người mà không bao giờ thể hiện tình cảm thật sự ra ngoài, hoặc thường hay làm những điều ngược với suy nghĩ của họ. あまのじゃく là một danh từ cũng giống như おこりんぼ (怒りん坊: một người dễ nỗi giận), hay さびしがりや (寂しがり屋: một người luôn cảm thấy cô đơn).

竜はあまのじゃくだ。Ryu là một người kiểu amanojaku.

Ryu có thể là một người, ví dụ, không bao giờ thể hiện niềm vui khi bạn ấy nhận được quà (mặc dù bạn ấy rất thích nó), không bao giờ chạy theo những kiểu thời trang hot, hoặc không bao giờ làm bạn với những người tốt, thân thiện.

Chữ kanji 天 (Thiên) có nghĩa là “ở trên, hay thiên đường”, chữ 邪 (Tà) có nghĩa là “xấu xa”, chữ 鬼 (Quỉ) có nghĩa là “quỉ”. Suy ra 天邪鬼 có nghĩa  là “một con quỉ xấu xa trên thiên đường”. Dịch vậy có đúng hok hen??

Sai rồi, あまのじゃく có một trái tim tinh khiết. Kiểu mấy cậu bad boy nhưng tốt tính và yêu hết mình trong phim Nhật. 🙂

以上。

Vẫn còn nhiều bài hay!

Hai cách để nói Làm gì đó quá nhanh Có 2 cách để nói "Anh ấy nói nhanh" trong tiếng Nhật như sau: (A) 彼は、はやくしゃべる。 He talks quickly. (B) 彼は、しゃべるのがはやい。 He talks quickly. Vậy thì "An...
TỪ VỰNG NGÀY TẾT Từ vựng để chém gió trong ngày Tết đây rồi. しょうがつ 正月 / syougatsu / Tết Dương きゅうしょうがつ 旧正月 / kyuusyougatsu / Tết ta おおみそか 大晦日 ...
Những hậu tố dùng nhấn mạnh cảm xúc của người nói Xem 2 câu dưới: 言ってくれたら手伝ったのに。Nếu bạn nói ra thì tôi đã giúp bạn rồi. All you had to do was ask, and I would have helped you. 言ってくれたら手伝ったものを。Nếu b...
Hai cách để nói “Không quan tâm dù có điều gì xảy ra hay không” Xem xét 2 ví dụ là 2 cách nói sau: 彼が来ても来なくても、キムラの誕生日パーティーは開催されます。Chúng ta vẫn sẽ tổ chức tiệc sinh nhật cho Kimura dù cậu ấy có đến hay không. We ...

Leave a Reply

Your email address will not be published.